UBND xã báo cáo thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước 6 tháng năm 2023, nội dung chi tiết tại đay
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CẨM QUANG | |
THUYẾT MINH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 6 THÁNG NĂM 2023![]()
1.Thực hiện nhiệm vụ thu NSNN
Tổng thu ngân sách xã 6 tháng đầu năm: 3.799.456.520 đồng đạt 23,9% so với kế hoạch bằng 22,79 % so với cùng kỳ. Trong đó thu ngân sách trên địa bàn: 334.876.888 đồng, đạt 3,1% so với kế hoạch bằng 3,02 % so với cùng kỳ.- Thu Phí, lệ phí: 5.875.000 đồng, đạt 28,93% so với kế hoạch bằng 141,9% so với cùng kỳ- Thu thuế môn bài : 11.600.000 đồng, đạt 104,5% so với kế hoạch bằng 110,5% so với cùng kỳ- Thu khác tại xã: 1.500.000 đồng, đạt 3,75% so với kế hoạch.- Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 687.325 đồng, đạt 4,24% so với kế hoạch bằng 572,8% so với cùng kỳ- Thu lệ phí trước bạ: 68.381.349 đồng, đạt 31,66% so với kế hoạch bằng 24,4% so với cùng kỳ- Thu tiền cấp quyền sử dụng đất: 98.497.485 đồng, đạt 0,93% so với kế hoạch bằng 1% so với cùng kỳ.- Thuế giá trị gia tăng cá thể ( hộ KD và nhà ở tư nhân): 44.958.715 đồng đạt 72,49% so với kế hoạch.- Thuế VAT và TNDN: 103.467.014 đồng đạt 300,78% so với kế hoạch bằng 178,3% so với cùng kỳ.2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 3.284.998 đồng, đạt 66,72% so với kế hoạch bằng 102,69% so với cùng kỳ.Trong đó: Thu bổ sung cân đối: 2.461.776 đồng đạt 50% so với kế hoạch bằng 100,67% so với cùng kỳ. - Thu bổ sung có mục tiêu: 823.222.000 đồng bằng 109,3% so với cùng kỳ.
Thu chuyển nguồn năm 2022 sang 2023: 179.581.632 đồng - Thực hiện nhiệm vụ chi ngân sách địa phương
- Tổng chi ngân sách xã 3.277.099.477 đồng đạt 20,61% so với kế hoạch bằng 18,3% so với cùng kỳ
Chi đầu tư xây dựng cơ bản 731.942.000 đồng đạt 6,92% so với kế hoạch bằng 6,68% so với cùng kỳ.Chi đầu tư XDCB đạt kết quả thấp do nguồn thu để chi đầu tư xây dựng phụ thuộc vào nguồn thu cấp quyền sử dụng đất tuy nhiên đến thời điểm này nguồn thu tiền đất mới chỉ đạt 0,93% so với kế hoạch2. Chi thường xuyên: 2.545.157.477 đồng , đạt 47,81% so với kế hoạch hoạch bằng 68,1% so với cùng kỳ2.1 Chi hoạt động Quốc phòng: 220.983.200 đồng đạt 44,53% so với kế hoạch bằng 136,9% so với cùng kỳ2.2 Chi hoạt động ANTT: 83.780.000 đồng đạt 54,62% so với kế hoạch bằng 141,3% so với cùng kỳ2.3 Chi sự nghiệp giáo dục: 6.016.000 đồng đạt 0,32% so với kế hoạch bằng 7,8 % so với cùng kỳ2.4 Chi sự nghiệp Y tế, dân số KHHGĐ: 39.075.000 đồng đạt 40,86% so với kế hoạch bằng 18,3% so với cùng kỳ2.6 Chi sự nghiệp phát thanh tuyên truyền : 13.037.100 đồng đạt 27,02% so với kế hoạch bằng 159,1% so với cùng kỳ .2.7 Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 17.630.000 đồng đạt 44,08 % so với kế hoạch bằng 20,9% so với cùng kỳ2.8 Chi sự nghiệp kinh tế: 787.122.000 đồng đạt 31,9% so với kế hoạch bằng 20,6% so với cùng kỳ.2.9 Chi hoạt động Quản lý Nhà nước, Đảng đoàn thể: 1.905.230.177 đồng đạt 18,72% so với kế hoạch bằng 33,84% so với cùng kỳ trong đó:- Chi hoạt động quản lý nhà nước: 1.113.898.402 đồng đạt 12,93% so với kế hoạch bằng 22,89% so với cùng kỳChi hoạt động của HĐND xã: 116.470.095 đồng đạt 45,95% so với kế hoạch bằng 130,97% so với cùng kỳChi hoạt động của Đảng: 290.096.700 đồng đạt 55,81% so với kế hoạch bằng 84,4% so với cùng kỳ.Chi hoạt động MTTQ: 98.716.000 đồng đạt 41,84% so với kế hoạch bằng 96,7% so với cùng kỳChi hoạt động của Đoàn thanh niên: 53.922.000 đồng đạt 51,15% so với kế hoạch bằng 170,3 so với cùng kỳChi hoạt động của HLHPN: 66.705.205 đồng đạt 51,78% so với kế hoạch bằng 122,6% so với cùng kỳ.Chi hoạt động của hội CCB: 49.563.660 đồng đạt 43,43 % so với kế hoạch bằng 66,57 so với cùng kỳChi hoạt động của hội Nông dân: 78.472.115 đồng đạt 53,96 % so với kế hoạch bằng 156,4 so với cùng kỳ.Chi hoạt động của hội người cao tuổi: 40.386.000 đồng đạt 47,98% so với kế hoạch bằng 151,4% so với cùng kỳ.Chi sự nghiệp xã hội: 204.226.000 đồng đạt 68,7% so với kế hoạch bằng 88,58 so với cùng kỳ. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Công Kỳ |